Thiết bị đo mức bồn BNA-S, BNA-SD, BNA-H, BNA-HD, BNA-X hãng KSR Kuebler

hai@tmpvietnam.com

0912 411 068

Thiết bị đo mức bồn BNA-S, BNA-SD, BNA-H, BNA-HD, BNA-X hãng KSR Kuebler

  • Liên hệ
  • 2

    Mô tả về BNA

    BNA của KSR Kuebler là thiết bị chỉ thị mức chất lỏng dạng bypass bằng từ tính, lắp bên ngoài bồn hoặc bình chứa. Buồng bypass thông với bồn qua các kết nối quá trình; phao tích hợp nam châm bên trong buồng di chuyển theo mức chất lỏng và tác động lên bộ hiển thị hai màu bên ngoài.

    Thiết bị cho phép quan sát mức liên tục tại chỗ mà không cần nguồn điện. Có thể bổ sung cảm biến mức và công tắc từ để phục vụ giám sát, cảnh báo hoặc điều khiển.

    Dòng sản phẩm gồm:

    • BNA-S: phiên bản tiêu chuẩn.
    • BNA-H: phiên bản áp suất cao.
    • BNA-SD: phiên bản DUPlus tiêu chuẩn, có thêm buồng và kết nối lắp cảm biến ngoài.
    • BNA-HD: phiên bản DUPlus áp suất cao.
    • BNA-X: phiên bản sử dụng vật liệu đặc biệt cho yêu cầu tương thích môi chất.

     Tính năng nổi bật

    • Hiển thị trực quan, không cần điện: chỉ thị trắng/đỏ thể hiện mức chất lỏng và tiếp tục hoạt động khi mất nguồn điện.
    • Truyền vị trí bằng từ trường: bộ hiển thị nằm ngoài buồng đo, được cách ly kín khí và chịu áp với môi chất.
    • Kết cấu bền chắc: buồng bypass và phao sử dụng thép không gỉ hoặc vật liệu đặc biệt, phù hợp nhiều điều kiện công nghiệp.
    • Phạm vi vận hành rộng: toàn dòng được tài liệu công bố nhiệt độ −196 đến +450 °C, áp suất từ chân không đến 400 bar, khối lượng riêng môi chất từ 340 kg/m³, tùy cấu hình.
    • Không dựa vào độ dẫn điện hoặc hằng số điện môi: tài liệu nêu khả năng đo trong các quá trình có bọt, hơi, hình thành bong bóng và sôi.
    • Có thể đo mức phân cách hai chất lỏng: chênh lệch khối lượng riêng từ 100 kg/m³, với phao phù hợp.
    • Mở rộng chức năng: hỗ trợ cảm biến mức, công tắc từ và thiết kế DUPlus để kết hợp cảm biến bổ sung.
    • Nhiều lựa chọn chuyên dụng: phiên bản chống cháy nổ, lớp phủ bảo vệ, áo gia nhiệt, ứng dụng thực phẩm và khí hóa lỏng.

    Bảng thống kê thông số kỹ thuật

     

    Thông số chính theo từng model

    Model

    Phiên bản

    Vật liệu buồng bypass

    Áp suất danh nghĩa tối đa

    Nhiệt độ môi chất

    Khoảng cách tâm kết nối M

    BNA-S

    Tiêu chuẩn

    Inox 1.4571 – 316Ti; 1.4404 – 316L; 1.4401/1.4404 – 316/316L

    64 bar

    −196 đến +450 °C

    150–6.000 mm; lớn hơn theo yêu cầu

    BNA-H

    Áp suất cao

    Inox 1.4571 – 316Ti hoặc 1.4404 – 316L

    400 bar

    −196 đến +450 °C

    150–6.000 mm; lớn hơn theo yêu cầu

    BNA-SD

    DUPlus tiêu chuẩn

    Inox 1.4571; 1.4404 hoặc 1.4401/1.4404

    64 bar

    −196 đến +450 °C

    150–6.000 mm; lớn hơn theo yêu cầu

    BNA-HD

    DUPlus áp suất cao

    Inox 1.4571; 1.4404 hoặc 1.4401/1.4404, theo trang 7

    160 bar

    −196 đến +450 °C

    150–6.000 mm; lớn hơn theo yêu cầu

    BNA-X – Hastelloy

    Vật liệu đặc biệt

    Hastelloy C276 – 2.4819

    160 bar

    −196 đến +450 °C, theo bảng tổng quan

    Không nêu trong bảng chi tiết

    BNA-X – 6Mo

    Vật liệu đặc biệt

    Inox 6Mo 1.4547 – UNS S31254

    250 bar

    −196 đến +450 °C, theo bảng tổng quan

    Không nêu trong bảng chi tiết

    Quy cách buồng bypass

     

    Các kích thước dưới đây được trình bày theo dạng đường kính ngoài × chiều dày thành ống.

    Model / vật liệu

    Quy cách buồng và áp suất tối đa ghi trong tài liệu

    BNA-S, BNA-SD

    Ø60,3 × 2 mm → 40 bar
    Ø60,3 × 2,77 mm → 64 bar

    BNA-H / inox 1.4571

    Ø60,3 × 3,91 mm → 160 bar
    Ø76,1 × 5 mm → 160 bar
    Ø71 × 7,5 mm → 250 bar
    Ø76,1 × 10 mm → 420 bar*

    BNA-H / inox 1.4404

    Ø60,3 × 3,91 mm → 100 bar
    Ø60,3 × 5,54 mm → 150 bar
    Ø73 × 7,01 mm → 150 bar

    BNA-HD

    Ø60,3 × 3,91 mm → 160 bar

    BNA-X / Hastelloy C276

    Ø60,3 × 2,77 mm → 64 bar
    Ø60,3 × 3,91 mm → 160 bar

    BNA-X / inox 6Mo

    Ø60,3 × 2,77 mm → 64 bar
    Ø60,3 × 3,91 mm → 160 bar
    Ø60,3 × 5,54 mm → 250 bar

    Trang 5 ghi 420 bar cho riêng buồng Ø76,1 × 10 mm; áp suất danh nghĩa công bố của bộ BNA-H vẫn là tối đa 400 bar.

    Kết nối quá trình và loại phao

    Model

    Mặt bích kết nối quá trình

    Kết nối hàn/ren

    Loại phao được liệt kê

    BNA-S

    EN 1092-1: DN10–100, PN6–63
    DIN: DN10–100, PN6–64
    ANSI B16.5: ½–4″, Class 150–600

    Hàn ½–1″; ren trong/ngoài G/NPT ½–1″

    BFT-H, BFT-S

    BNA-H

    EN 1092-1: DN10–100, PN63–400
    DIN: DN10–100, PN64–400
    ANSI B16.5: ½–4″, Class 600–2.500

    Hàn ½–1″; ren trong/ngoài G/NPT ½–1″

    BFT-H, BFT-K, BFT-F

    BNA-SD

    DIN: DN10–100, PN6–64
    ANSI B16.5: ½–4″, Class 150–600

    Hàn ½–1″; ren trong/ngoài G/NPT ½–1″

    BFT-H, BFT-S

    BNA-HD

    DIN: DN10–100, PN64–160
    ANSI B16.5: ½–4″, Class 600–1.500

    Hàn ½–1″; ren trong/ngoài G/NPT ½–1″

    BFT-H, BFT-S, BFT-K, BFT-F

    BNA-X / Hastelloy

    EN 1092-1 và DIN: DN10–100, PN6–400
    ANSI B16.5: ½–4″, Class 150–2.500

    Không nêu trong bảng chi tiết

    Không nêu trong bảng chi tiết

    BNA-X / 6Mo

    EN 1092-1: DN10–100, PN63–400
    DIN: DN10–100, PN64–400
    ANSI B16.5: ½–4″, Class 600–2.500

    Không nêu trong bảng chi tiết

    Không nêu trong bảng chi tiết

    Kết nối lắp cảm biến ngoài của phiên bản DUPlus

    Thông số

    BNA-SD

    BNA-HD

    Mặt bích EN 1092-1 hoặc DIN

    DN50, PN6–64

    DN50, PN6–160

    Mặt bích ANSI B16.5

    2″, Class 150–600

    2″, Class 150–1.500

    Ren trong

    G/NPT ¾–2″

    G/NPT ¾–2″

    Các lựa chọn hiển thị và đo lường:

    • Với BNA-S, BNA-H, BNA-SD và BNA-HD, bảng cấu hình liệt kê bộ hiển thị BMD-S cho nhiệt độ dưới 200 °C, BMD-F cho nhiệt độ trên 200 °C, cảm biến reed BLR và công tắc từ BGU.
    • Tài liệu tổng quan cũng giới thiệu cảm biến từ giảo BLM; cần lựa chọn theo cấu hình cụ thể.
    • Trang thông số BNA-X để trống một số mục như loại phao, bộ hiển thị và cảm biến, nên chưa thể xác định cấu hình chi tiết chỉ từ bảng này.
    • Các chứng nhận được tài liệu liệt kê gồm Ex c, GL, DNV, ABS, GOST-R và IEEE 344, tùy model. IEEE 344 được nêu cho BNA-S; các dòng còn lại theo yêu cầu.

    Áp suất làm việc của bộ thiết bị phụ thuộc toàn bộ cấu hình. Cấp PN/Class của mặt bích cần được xét cùng buồng đo, phao, vật liệu và nhiệt độ vận hành.

    Thiết kế và nguyên lý hoạt động

     

    BNA gồm buồng bypass, phao từ, bộ chỉ thị từ tính, các kết nối với bồn và phụ kiện tùy chọn như cảm biến mức, công tắc từ, bộ xả khí và xả đáy.

    Nguyên lý hoạt động:

    1. Bình thông nhau: buồng bypass nối với bồn qua tối thiểu hai kết nối. Khi các đường nối thông suốt, mức chất lỏng trong buồng tương ứng với mức trong bồn.
    2. Phao di chuyển theo mức: chất lỏng tăng hoặc giảm làm phao tích hợp nam châm dịch chuyển lên hoặc xuống.
    3. Tác động từ xuyên thành buồng: từ trường của phao làm các phần tử hiển thị bên ngoài xoay 180°.
    4. Đổi màu chỉ thị: mức tăng làm phần tử chuyển từ trắng sang đỏ; mức giảm chuyển từ đỏ sang trắng. Ranh giới giữa hai màu thể hiện vị trí mức chất lỏng.

    Bộ hiển thị sử dụng con lăn nhựa hai màu hoặc lá lật inox tích hợp nam châm, bố trí theo bước 10 mm. Đây là khoảng cách giữa các phần tử hiển thị được tài liệu nêu.

    Ở phiên bản DUPlus, thiết kế bổ sung buồng và cổng lắp cảm biến ngoài để kết hợp thêm chức năng đo theo cấu hình lựa chọn.

    Ứng dụng

    Lĩnh vực

    Ứng dụng

    Hóa chất, hóa dầu

    Theo dõi mức trong bồn và bình công nghệ chứa môi chất ăn mòn, dễ cháy, độc hại hoặc nhiệt độ cao, với vật liệu phù hợp

    Dầu khí

    Thiết bị khai thác và xử lý dầu khí trên bờ, ngoài khơi

    Năng lượng, nhà máy điện

    Giám sát mức chất lỏng trong thiết bị công nghệ; có cấu hình đáp ứng yêu cầu ứng dụng hạt nhân theo tài liệu

    Đóng tàu, hàng hải

    Giám sát mức trong các bồn và hệ thống chất lỏng trên tàu, công trình ngoài khơi

    Xử lý nước

    Hệ thống nước công nghệ và nước uống

    Thực phẩm, dược phẩm

    Theo dõi mức chất lỏng với phiên bản chuyên dụng phù hợp yêu cầu quá trình

    Chế tạo máy

    Các cụm máy và thiết bị cần chỉ thị mức tại chỗ, kết hợp cảm biến hoặc công tắc mức

     

    Sản phẩm cùng loại
    Zalo
    Hotline