HMI Inview Slot - T602004110, Inview S - T602004100, Inview X - T602004200, Inview X+ - T602004220, Inview XC - T602004140, hãng CET-Power

hai@tmpvietnam.com

0912 411 068

HMI Inview Slot - T602004110, Inview S - T602004100, Inview X - T602004200, Inview X+ - T602004220, Inview XC - T602004140, hãng CET-Power

Inview X+ là bộ giám sát và điều khiển thế hệ mới, được thiết kế cho các hệ thống nguồn Bravo 10, Bravo 25, Sierra 10, Sierra XC, Sierra 25 và Prisma. Thiết bị kết hợp bộ xử lý hiệu năng cao, giao diện màn hình cảm ứng trực quan và kết nối bảo mật, giúp người dùng dễ dàng truy cập dữ liệu hệ thống qua màn hình LCD và giao diện web nâng cao khi kết hợp với phần mềm Inview.
  • Liên hệ
  • 1

    Giới thiệu về Inview X+

    Inview X+ là bộ giám sát và điều khiển thế hệ mới, được thiết kế cho các hệ thống nguồn Bravo 10, Bravo 25, Sierra 10, Sierra XC, Sierra 25 và Prisma. Thiết bị kết hợp bộ xử lý hiệu năng cao, giao diện màn hình cảm ứng trực quan và kết nối bảo mật, giúp người dùng dễ dàng truy cập dữ liệu hệ thống qua màn hình LCD và giao diện web nâng cao khi kết hợp với phần mềm Inview.

    Giải pháp mang lại các lợi ích

    • Quản lý hệ thống dễ dàng thông qua giao diện hiện đại, phản hồi nhanh.
    • Nắm bắt toàn diện thông tin hệ thống, hỗ trợ giám sát và vận hành hiệu quả.
    • Cấu hình linh hoạt, đáp ứng yêu cầu điều khiển riêng của hạ tầng năng lượng.

     

    Tính năng nổi bật

      Giám sát tổng thể: Màn hình chính tổng hợp thông tin về công suất hệ thống, trạng thái module, ắc quy và các sự kiện, giúp người vận hành nắm bắt nhanh chóng tình trạng hệ thống nguồn.

    Tăng cường khả năng kết nối: Các cổng Ethernet hỗ trợ giao tiếp từ xa, truy cập giao diện web và kết nối các phụ kiện như Measure Box Battery (MBB), Power Extension Kit (PEK) và Gateway (GW), giúp tích hợp và điều khiển hệ thống thuận tiện.

    Tùy chỉnh cấu hình: Các công cụ nâng cao trên giao diện cho phép truy cập trực tiếp vào tệp thiết lập và thông số cấu hình của các module được kết nối, mang lại khả năng tùy chỉnh toàn diện và vận hành linh hoạt.

     An ninh mạng và hiệu năng: Các giao thức bảo mật tích hợp cùng bộ xử lý bốn nhân mạnh mẽ giúp thao tác nhanh chóng và bảo vệ hiệu quả các hệ thống quan trọng.

    Thông số kỹ thuật

    Thông số

    Inview Slot

    Inview S

    Inview X

    Inview X+

    Inview XC

    Màn hình

    Cảm ứng điện trở 1,8″

    Cảm ứng điện dung 2,8″

    Cảm ứng điện dung 7″

    Cảm ứng điện dung 7″

    Không có màn hình; bảo vệ IP65

    Cổng giao tiếp

    1 Ethernet; 1 RS485; 1 CAN; 1 USB

    1 Ethernet; 1 RS485; 1 CAN; 1 USB

    3 Ethernet; 1 RS485; 1 CAN; 2 USB

    3 Ethernet; 1 RS485; 1 CAN; 2 USB

    1 Ethernet; 1 RS485; 1 CAN; 1 đầu nối 19 chân

    Đầu vào số / đầu ra rơ le

    2 / 2

    2 / 2

    2 / 2

    2 / 2

    2 / 2

    Phụ kiện hỗ trợ

    MBB 60 V và 500 V

    MBB 60 V và 500 V

    MBB 60 V và 500 V

    MBB 60 V và 500 V

    MBB sử dụng nguồn cấp ngoài

    Còi báo tích hợp

    Có

    Có

    Có

    Có

    Không

    Kiểu lắp đặt

    Shelf 1U

    Thanh DIN / mặt bảng / cửa tủ

    Mặt bảng / cửa tủ

    Mặt bảng / cửa tủ

    Cột / tường / mặt bảng / cửa tủ

    Nguồn cấp

    Từ shelf: 48 VDC, dải 40–60 VDC; hoặc nguồn ngoài: 12 VDC, dải 10–14 VDC

    Nguồn ngoài 12 VDC, dải 10–14 VDC

    Hai ngõ nguồn ngoài dự phòng 48 VDC, dải 40–60 VDC

    Hai ngõ nguồn ngoài dự phòng 12 / 24 / 48 VDC, dải 12–60 VDC

    Nguồn nội bộ 12 VDC từ các module

    Công suất tiêu thụ

    6 W

    5 W

    17 W

    17 W

    5 W

    Nhiệt độ hoạt động

    −20 đến +50°C

    −20 đến +50°C

    −20 đến +65°C

    −20 đến +65°C

    −20 đến +65°C

    CPU

    NXP i.MX 6UltraLite

    NXP i.MX 6UltraLite

    NXP i.MX 6UltraLite

    NXP i.MX 6QuadPlus

    NXP i.MX 6UltraLite

    Nhân xử lý

    1 × ARM Cortex-A7

    1 × ARM Cortex-A7

    1 × ARM Cortex-A7

    4 × ARM Cortex-A9

    1 × ARM Cortex-A7

    Tần số CPU

    528 MHz

    528 MHz

    528 MHz

    996 MHz

    528 MHz

    GPU tích hợp

    Không

    Không

    Không

    Có

    Không

    RAM

    512 MB

    512 MB

    512 MB

    1 GB

    512 MB

    Bộ nhớ eMMC

    2 × 4 GB

    2 × 4 GB

    2 × 4 GB

    2 × 8 GB

    2 × 4 GB

    Kích thước rộng × cao × sâu

    87 × 42 × 331 mm

    180 × 83 × 31 mm

    187 × 128 × 54 mm

    187 × 128 × 54 mm

    312 × 71 × 155 mm

    Khối lượng

    650 g

    240 g

    725 g

    725 g

    2,5 kg

    Mã sản phẩm

    T602004110

    T602004100

    T602004200

    T602004220

    T602004140

    Ghi chú: Các cổng Ethernet có tốc độ 100 Mbps, hỗ trợ tự động thương lượng. MBB là phụ kiện Measure Box Battery.

    Giao thức và chức năng dùng chung cho cả 5 phiên bản

    Hạng mục

    Khả năng hỗ trợ

    Giao thức truyền thông

    Modbus RS485, Modbus TCP, SNMP v1/v2c/v3, HTTP/HTTPS

    Giao diện web nâng cao

    Giám sát và cấu hình hệ thống

    Cảnh báo và thông báo email

    Có; SMTP và SNMP trap

    Tùy chỉnh cảnh báo, thông báo

    Có

    Chức năng dịch ngôn ngữ

    Có

    Giám sát thời gian thực

    Có

    Nhật ký sự kiện

    Có

    Ghi dữ liệu tùy chỉnh

    Có, theo yêu cầu

    Gán chức năng đầu vào số

    Có

    Gán chức năng rơ le cảnh báo

    Có

    Modbus

    RS485 và TCP; chức năng đọc/ghi theo yêu cầu

    SNMP

    v1, v2c và v3; chức năng đọc/ghi theo yêu cầu

    API dựa trên HTTP

    Có

    Mã hóa kết nối

    HTTPS hoặc SSL/TLS, theo yêu cầu

     

    Sản phẩm cùng loại
    Zalo
    Hotline